Đề số 21 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
Đề bài
Câu 1 : Sóng điện từ được dùng để truyền thông dưới nước là
A. sóng ngắn
B.sóng cực ngắn
C. sóng trung
D. sóng dài
Câu 2: Một điện áp xoay chiều biểu thức \(u = 220\cos 100\pi t(V)\)giá trị điện áp hiệu dụng là
A. 110V
B. 220 V
C. \(110\sqrt 2 V\)
D. \(220\sqrt 2 V\)
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình \(x = 4\cos \pi t(cm)\). Biên độ dao động là
A. 4π cm
B. 8 cm
C. 2 cm
D. 4 cm
Câu 4: Tương tác từ không xảy ra khi
A. Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau
B. Một thanh nam châm và một thanh sắt đặt gần nhau
C. Hai thanh nam châm đặt gần nhau
D. Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau
Câu 5: Điều nào sau đâu không đúng
A. Điện tích của electron và protron có độ lớn bằng nhau
B. Dụng cụ để đo điện tích của một vật là ampe kế
C. Điện tích có hai loại là điện tích dương và điện tích âm
D. Đơn vị đo của điện tích là Cu – lông ( trong hệ SI)
Câu 6: Đặc điểm chung của tia tử ngoại là
A.bị nước và thủy tinh hấp thụ
B. không truyền được trong chân không
C.có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tím
D.phát ra từ vật bị nung tới 10000C
Câu 7: Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ là v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
A. \(\lambda = \dfrac{{2v}}{f}\)
B. \(\lambda = \dfrac{v}{f}\)
C. \(\lambda = v.f\)
D. \(\lambda = 2v.f\)
Câu 8 : Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng cơ
A. Sóng cơ truyền trong chất khí nhanh hơn trong chất rắn
B. Sóng cơ không truyền được trong chân không
C. Sóng dọc có phương dao động trùng với phương truyền sóng
D. Sóng cơ có thể, giao thoa, phản xạ, khúc xạ
Câu 9 : Một cuộn cảm có điện trở thuần R, cuộn cảm có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Mắc đoạn mạch trên vào điện áp xoay chiều có tần số góc ω thay đổi được. Khi trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì
A. \(\omega = \sqrt {LC} \)
B. \(\omega = \dfrac{1}{{\sqrt {RC} }}\)
C. \(\omega = \dfrac{1}{{\sqrt {LR} }}\)
D. \(\omega = \dfrac{1}{{\sqrt {LC} }}\)
Câu 10 : Điện tích trên một bản tụ trong mạch dao động điện từ có phương trình là \(q = {Q_0}\cos 4\pi {10^4}t\), trong đó t tính theo giây. Tần số dao động của mạch là
A. 40 kHz
B. 20 kHz
C.10 kHz
D. 200 kHz
Câu 11: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ, sợi dây không dãn có chiều dài l. Cho con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc của dao động bằng
A. \(2\pi \sqrt {\dfrac{l}{g}} \)
B. \(\sqrt {\dfrac{l}{g}} \)
C. \(\dfrac{1}{{2\pi }}\sqrt {\dfrac{g}{l}} \)
D. \(\sqrt {\dfrac{g}{l}} \)
Câu 12: Nhận định nào sau đây là không đúng về hiện tượng tán sắc ánh sáng
A. Ánh sáng mặt trời gồm 7 ánh sáng đơn sắc (đỏ, cam, vàng, lục,lam, chàm và tím)
B. Chiết suất của lăng kính phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng đơn sắc
C. Ánh sáng mặt trời gồm vô số ánh sáng đơn sắc có dải màu liền nhau từ đỏ đến tím
D. Tốc độ của ánh sáng đơn sắc đi trong lăng kính phụ thuộc vào màu của nó
Câu 13 : Sóng vô tuyến dùng trong thông tin liên lạc có tần số 900MHz. Coi tốc độ truyền sóng bằng 3.108 m/s. Sóng điện từ này thuộc loại
A. sóng cực ngắn
B. sóng trung
C. sóng ngắn
D. sóng dài
Câu 14: Cho 3 điểm A,M,N theo thứ tự trên một đường thẳng với AM = MN. Đặt điện tích Q tại điểm A thì cường độ điện trường tại M có độ lớn là E, Cường độ điện trường tại N có độ lớn là
A.\(\dfrac{E}{2}\)
B. \(\dfrac{E}{4}\)
C. 2E
D. 4E
Câu 15 : Tính chất nào sau đây của đường sức từ không giống với đường sức điện trường tĩnh
A. Qua mỗi điểm trong từ trường ( điện trường ) chỉ vẽ được một đường sức
B. Chiều của đường sức tuân theo những quy tắc xác định
C. Chỗ nào từ trường( điện trường ) mạnh thì đường sức phân bố mau
D. Các đường sức là những đường cong kép kín
Câu 16: Một con lắc lò xo gồm môt lò xo có độ cứng k = 40 N/m, quả cầu có khối lượng m đang dao động tự do với chu kỳ T = 0,1π . Khối lượng của quả cầu
A. m = 400 g
B. m = 200 g
C. m = 300 g
D. m = 100 g
Câu 17 : Đặt điện áp \(u = U\sqrt 2 \cos \omega t\) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức
A. \(i = \dfrac{{U\sqrt 2 }}{{C\omega }}\cos \omega t\)
B. \(i = UC\omega \sqrt 2 \cos \left( {\omega t + 0,5\pi } \right)\)
C. \(i = UC\omega \sqrt 2 \cos \omega t\)
D. \(i = UC\omega \sqrt 2 \cos \left( {\omega t - 0,5\pi } \right)\)
Câu 18 : Trên một sợi dây dài 1,2m có sóng dừng , biết hai đầu sợi dây là hai nút và trên dây chỉ có một bụng sóng. Bước sóng có giá trị
A. 1,2m
B. 4,8m
C. 2,4m
D. 0,6m
Câu 19 : Dòng điện có cường độ 2A chạy qua một vật dẫn có điện trở 200Ω. Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn đố trong 40s là
A. 20 kJ
B. 30 kJ
C. 32 kJ
D. 16 kJ
Câu 20 : Một người mắt cận có điểm cực viễn cách mắt 50m . Để nhìn rõ vật ở rất xa mà mắt không phải điều tiết, người đó phải đeo sát mắt một kính có độ tụ bằng
A. 2 dp
B. 0,5 dp
C. -2 dp
D. – 0,5dp
Câu 21: Cho chiết suất tuyệt đối của thủy tinh và của nước lần lượt là 1,5 và \(\dfrac{3}{4}\). Nếu một ánh sáng đơn sắc truyền trong thủy tinh có bước sóng là 0,60 μm thì ánh sáng đó truyền trong nước có bước sóng là
A. 0,50μm
B. 0,675 μm
C. 0,55μm
D. 0,60 μm
Câu 22 : Một sóng cơ có phương trình là u = 2.cos(20πt - 5πx) (mm), trong đó t tính theo giây, x tính theo cm. Trong thời gian 5 giây, sóng truyền được quãng đường dài
A. 32cm
B. 20cm
C. 40cm
D. 18cm
Câu 23 : Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn dây có hệ số tự cảm L. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức \(i = 0,04.c{\rm{os}}{2.10^7}t(A)\). Điện tích cực đại của tụ có giá trị
A. 10-9 C
B. 8.10-9 C
C. 2.10-9 C
D. 4.10-9 C
Câu 24 : Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với lò xo nhẹ dao động điều hoà với biên độ A và tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ \(x = \dfrac{{A\sqrt 2 }}{2}\)thì động năng của vật bằng
A. \(\dfrac{{m{\omega ^2}{A^2}}}{4}\)
B. \(\dfrac{{m{\omega ^2}{A^2}}}{2}\)
C. \(\dfrac{{2m{\omega ^2}{A^2}}}{3}\)
D. \(\dfrac{{3m{\omega ^2}{A^2}}}{4}\)
Câu 25 : Dao động điện từ trong mạch LC là dao động điều hoà, khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u1 = 8V thì cường độ dòng điện i1 = 0,16A, khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ u2 = 4V thì cường độ dòng điện là i2 = 0,20A. Biết hệ số tự cảm L = 50mH, điện dung tụ điện là
A. 150 µF
B. 20 µF
C. 50 µF
D. 15 µF
Câu 26 : Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A = 300. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính theo phương vuông góc với mặt bên AB. Tia sáng khi đi ra khỏi lăng kính nằm sát với mặt bên AC. Chiết suất của lăng kính bằng
A. 1,33
B. 1,41
C. 1,5
D. 2,0
Câu 27 : Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω không đổi thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I. Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch vẫn bằng I. Điều nào sau đây là đúng ?
A. ω2LC = 0,5
B. ω2LC = 2
C. ω2LC = 1 + ωRC
D. ω2LC = 1 - ωRC
Câu 28 : Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình \(x = 4\sqrt 3 c{\rm{os}}8\pi t(cm)\), trong đó t tính theo giây. Thời gian ngắn nhất vật đi từ điểm M có li độ xM = -6cm đến vị trí có li độ xN = 6cm là
A. 1/16 (s)
B. 1/8 (s)
C. 1/12 (s)
D. 1/24 (s)
Câu 29 : Một tia sáng đơn sắc đi từ không khí có chiết suất tuyệt đối bằng 1 tới một khối thuỷ tinh có chiết suất tuyệt đối bằng 1,5. Tại mặt phân cách xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ, tia phản xạ và tia khúc xạ hợp với nhau góc 1200. Góc tới của tia sáng bằng
A. 36,60
B. 66,30
C. 24,30
D. 23,40
Câu 30 : Một tụ điện có điện dung không đổi khi mắc vào mạng điện 110V – 60Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 1,5A. Khi mắc tụ điện đó vào mạng điện 220V – 50Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. 3,0A
B. 2,5A
C. 0,9A
D. 1,8A
Câu 31 : Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách nhau 16cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 3cm. Gọi ∆ là một đường thẳng nằm trên mặt nước, qua A và vuông góc với AB. Coi biên độ sóng trong quá trình lan truyền không đổi. Số điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên ∆ là :
A. 22
B. 10
C. 12
D. 20
Câu 32 : Từ thông qua một khung dây dẫn tăng đều từ 0,6Wb đến 1,6Wb trong thời gian 0,1s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng
A. 6V
B. 16V
C. 10V
D. 22V
Câu 33 : Đặt một điện áp xoay chiều \(u = U\sqrt 2 c{\rm{os}}\omega t(V)\), trong đó U không đổi, ω thay đổi được vào một đoạn mạch gồm có điện trở R, tụ điện và cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm \(L = \dfrac{{1,6}}{\pi }H\)mắc nối tiếp. Khi ω = ω0 thì công suất trên đoạn mạch đạt cực đại và bằng 732W. Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch bằng nhau và bằng 300W. Biết ω1 - ω2 = 120π (rad/s). Giá trị của R bằng
A. 240 Ω
B. 133,3 Ω
C. 160 Ω
D. 400 Ω
Câu 34 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vào điểm cố định. Biết độ cứng của lò xo và khối lượng của quả cầu lần lượt là k = 80N/m, m = 200g. Kéo quả cầu thẳng đứng xuống dưới sao cho lò xo dãn 7,5cm rồi thả nhẹ cho con lắc dao động điều hoà. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng của quả cầu, gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Khi lực đàn hồi có độ lớn nhỏ nhất, thế năng đàn hồi của lò xo có giá trị là
A. 0,10J
B. 0,075J
C. 0,025J
D. 0
Câu 35: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda = 0,6\mu m\) , khoảng cách giữa hai khe a = 1mm. Khi khoảng cách từ màn chắn chứa hai khe đến màn ảnh là D thì quan sát thấy trên đoạn MN dài 12mm ở màn ảnh có n vân sáng, kể cả hai vân sáng ở M và N. Tịnh tiến màn ảnh theo hướng ra xa màn chắn chứa hai khe một đoạn 50cm thì trên đoạn MN bớt đi 2 vân sáng (tại M và N vẫn có vân sáng). Giá trị của D là:
A. 1m
B. 1,5m
C. 2,5m
D. 2m
Câu 36: Hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B trên mặt thoáng của chất lỏng, dao động theo phương vuông góc với mặt thoáng có phương trình \({u_A} = 2c{\rm{os40}}\pi {\rm{t(cm), }}{u_B} = 8c{\rm{os40}}\pi {\rm{t(cm)}}\) với t tính theo giây. Tốc độ truyền sóng bằng 90cm/s. Gọi M là một điểm trên mặt thoáng với MA = 10,5cm, MB = 99cm. Coi biên độ không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là:
A. 6cm
B. \(2\sqrt 5 cm\)
C. 2cm
D. \(2\sqrt 3 cm\)
Câu 37 : Một nguồn sóng đặt tại điểm O trên mặt nước, dao động theo phương vuông góc với mặt nước với phương trình u = acos40πt (cm), trong đó t tính theo giây. Gọi M và N là hai điểm nằm trên mặt nước sao cho OM vuông góc với ON. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng 80cm/s. Khoảng cách từ O đến M và N lần lượt là 34cm và 50cm. Số phần tử trên đoạn MN dao động cùng pha với nguồn là
A. 5
B. 7
C. 6
D. 4
Câu 38 : Đoạn mạch A, B được mắc nối tiếp theo thứ tư, cuộn dây với hệ số tự cảm \(L = \dfrac{2}{{5\pi }}H\), biến trở R và tụ điện có điện dung \(C = \dfrac{{{{10}^{ - 2}}}}{{25\pi }}F\). Điểm M là điểm nối giữa R và C. Nếu mắc vào hai đầu A, M một ắc quy có suất điện động 12V và điện trở trong 4Ω điều chỉnh R = R1 thì có dòng điện cường độ 0,1875A. Mắc vào A, B một hiệu điện thế \(u = 120\sqrt 2 c{\rm{os}}\left( {100\pi t} \right)\left( V \right)\)rồi điều chỉnh R = R2 thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại bằng 160W. Tỷ số R1 : R2 là
A. 1,6
B. 0,25
C. 0,125
D. 0,45
Câu 39 : Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB nối tiếp nhau. Trên đoạn AM chứa điện trở \(R = 30\sqrt 3 \Omega \) và tụ điện, trên đoạn MB chứa cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu A, B một điện áp \(u = U\sqrt 2 c{\rm{os}}\left( {100\pi t} \right)\left( V \right)\)và điều chỉnh hệ số tự cảm sao cho điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Biết rằng khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch AM trễ pha 2π/3 so với điện áp ở hai đầu của đoạn mạch MB. Điện dung của tụ điện có giá trị là
A. \(\dfrac{{{{10}^{ - 3}}}}{{3\pi }}F\)
B. \(\dfrac{{{{10}^{ - 3}}}}{{6\pi }}F\)
C. \(\dfrac{{{{10}^{ - 3}}}}{{3\pi \sqrt 3 }}F\)
D. \(\dfrac{{{{2.10}^{ - 3}}}}{{3\pi }}F\)
Câu 40: Cho \({x_1} = {A_1}{\rm{cos}}\left( {\omega t + \dfrac{\pi }{3}} \right)(cm)\) và \({x_2} = {A_2}{\rm{cos}}\left( {\omega t - \dfrac{\pi }{4}} \right)(cm)\) là hai phương trình của hai dao động điều hòa cùng phương. Biết phương trình của dao động tổng hợp là \(x = 5c{\rm{os}}\left( {\omega t + \varphi } \right)(cm)\) . Để tổng biên độ của các dao động thành phần (A1 + A2) cực đại thì φ có giá trị là:
A. \(\dfrac{\pi }{6}\)
B. \(\dfrac{\pi }{{24}}\)
C. \(\dfrac{{5\pi }}{{12}}\)
D. \(\dfrac{\pi }{{12}}\)
Lời giải chi tiết
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
D |
C |
D |
A |
B |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
A |
B |
A |
D |
B |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
D |
A |
A |
B |
D |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
D |
B |
C |
C |
C |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
B |
B |
C |
A |
D |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
D |
A |
C |
A |
B |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
B |
C |
C |
D |
D |
Xem thêm: Lời giải chi tiết Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí tại Xemloigiai.com
Xemloigiai.com
Xem thêm Bài tập & Lời giải
Trong bài: ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ
Bài tập & Lời giải:
- 👉 Đề số 1 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 2 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 3 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 4 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 5 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 6 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 7 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 8 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 9 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 10 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 11 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 12 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 13 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 14 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 15 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 16 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 17 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 18 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 19 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 20 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 22 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 23 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 24 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
- 👉 Đề số 25 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí
Xem thêm lời giải SGK Vật lí lớp 12
CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ
- 👉 Bài 1. Dao động điều hòa
- 👉 Bài 2. Con lắc lò xo
- 👉 Bài 3. Con lắc đơn
- 👉 Bài 4. Dao động tắt dần dao động cưỡng bức
- 👉 Bài 5. Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Phương pháp giản đồ FRE-NEN
- 👉 Bài 6. Thực hành: Khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của con lắc
- 👉 Đề kiểm tra 15 phút – Chương 1 – Vật lí 12
- 👉 Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Chương 1 – Vật lí 12
CHƯƠNG II. SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
- 👉 Bài 7. Sóng cơ và sự truyền sóng cơ
- 👉 Bài 8. Giao thoa sóng
- 👉 Bài 9. Sóng dừng
- 👉 Bài 10. Đặc trưng vật lí của âm
- 👉 Bài 11. Đặc trưng sinh lí của âm
- 👉 Đề kiểm tra 15 phút - Chương 2 - Vật lý 12
- 👉 Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Chương 2 – Vật lí 12
CHƯƠNG III. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
- 👉 Bài 12. Đại cương về dòng điện xoay chiều
- 👉 Bài 13. Các mạch điện xoay chiều.
- 👉 Bài 14. Mạch có R, L, C mắc nối tiếp
- 👉 Bài 15. Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều. Hệ số công suất
- 👉 Bài 16. Truyền tải điện năng. Máy biến áp
- 👉 Bài 17. Máy phát điện xoay chiều
- 👉 Bài 18. Động cơ không đồng bộ ba pha
- 👉 Bài 19. Thực hành: Khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp
- 👉 Đề kiểm tra 15 phút - Chương 3 - Vật lý 12
- 👉 Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Chương 3 – Vật lí 12
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MỚI NHẤT CÓ LỜI GIẢI
CHƯƠNG IV. DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
- 👉 Bài 20. Mạch dao động
- 👉 Bài 21. Điện từ trường
- 👉 Bài 22. Sóng điện từ
- 👉 Bài 23. Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến
- 👉 Đề kiểm tra 15 phút - Chương 4 - Vật lý 12
- 👉 Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Chương 4 – Vật lí 12
CHƯƠNG V. SÓNG ÁNH SÁNG
- 👉 Bài 24. Tán sắc ánh sáng
- 👉 Bài 25. Giao thoa ánh sáng
- 👉 Bài 26. Các loại quang phổ
- 👉 Bài 27. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại
- 👉 Bài 28. Tia X
- 👉 Bài 29. Thực hành: Đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa
- 👉 Đề kiểm tra 15 phút - Chương 5 - Vật lý 12
- 👉 Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Chương 5 – Vật lí 12
CHƯƠNG VI. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
- 👉 Bài 30. Hiện tượng quang điện. Thuyết lượng tử ánh sáng
- 👉 Bài 31. Hiện tượng quang điện trong
- 👉 Bài 32. Hiện tượng quang - phát quang
- 👉 Bài 33. Mẫu nguyên tử Bo
- 👉 Bài 34. Sơ lược về laze
- 👉 Đề kiểm tra 15 phút - Chương 6 - Vật lý 12
- 👉 Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Chương 6 – Vật lí 12
CHƯƠNG VII. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
- 👉 Bài 35. Tính chất và cấu tạo hạt nhân
- 👉 Bài 36. Năng lượng liên kết của hạt nhân. Phản ứng hạt nhân
- 👉 Bài 37. Phóng xạ
- 👉 Bài 38. Phản ứng phân hạch
- 👉 Bài 39. Phản ứng nhiệt hạch
- 👉 Đề kiểm tra 15 phút - Chương 7 - Vật lý 12
- 👉 Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Chương 7 – Vật lí 12
CHƯƠNG VIII. TỪ VI MÔ ĐẾN VĨ MÔ
- 👉 Bài 40. Các hạt sơ cấp
- 👉 Bài 41. Cấu tạo vũ trụ
- 👉 Đề kiểm tra 15 phút - Chương 8 - Vật lý 12
- 👉 Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) – Chương 8 – Vật lí 12
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MỚI NHẤT CÓ LỜI GIẢI
Xem Thêm
Lớp 12 | Các môn học Lớp 12 | Giải bài tập, đề kiểm tra, đề thi Lớp 12 chọn lọc
Danh sách các môn học Lớp 12 được biên soạn theo sách giáo khoa mới của bộ giáo dục đào tạo. Kèm theo lời giải sách bài tập, sách giáo khoa, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút (1 tiết), đề thi học kì 1 và học kì 2 năm học 2024 ngắn gọn, chi tiết dễ hiểu.
Toán Học
- Đề thi, đề kiểm tra Toán lớp 12
- SBT Toán lớp 12 Nâng cao
- SBT Toán 12 Nâng cao
- SGK Toán 12 Nâng cao
- SBT Toán lớp 12
- SGK Toán lớp 12
Vật Lý
- SBT Vật lí 12 Nâng cao
- SGK Vật lí lớp 12 Nâng cao
- SBT Vật lí lớp 12
- SGK Vật lí lớp 12
- Giải môn Vật lí lớp 12
Hóa Học
- Đề thi, đề kiểm tra Hóa lớp 12
- SBT Hóa học 12 Nâng cao
- SGK Hóa học lớp 12 Nâng cao
- SBT Hóa lớp 12
- SGK Hóa lớp 12
Ngữ Văn
- Đề thi, đề kiểm tra Ngữ Văn 12 mới
- Soạn văn 12
- SBT Ngữ văn lớp 12
- Luyện dạng đọc hiểu
- Văn mẫu 12
- Soạn văn 12 chi tiết
- Soạn văn ngắn gọn lớp 12
- Soạn văn 12 siêu ngắn
- Bài soạn văn lớp 12 siêu ngắn
- Bài soạn văn 12
Lịch Sử
Địa Lý
Sinh Học
- Đề thi, đề kiểm tra Sinh lớp 12
- SGK Sinh lớp 12 Nâng cao
- SBT Sinh lớp 12
- SGK Sinh lớp 12
- Giải môn Sinh học lớp 12
GDCD
Tin Học
Tiếng Anh
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Anh 12 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 12
- Ngữ pháp Tiếng Anh
- SGK Tiếng Anh 12
- SBT Tiếng Anh lớp 12 mới
- SGK Tiếng Anh 12 Mới