Giải toán 7 bài: Lũy thừa của một số hữu tỉ

Giải toán 7 tập 1 bài: Lũy thừa của một số hữu tỉ. Tất cả các bài tập trong bài học này đều được hướng dẫn giải chi tiết dễ hiểu. Các em học sinh tham khảo để học tốt môn toán 7 nhé. Hãy comment lại bên dưới nếu các em chưa hiểu. Thầy cô luôn sẵn sàng trợ giúp

Bài giải:

Ta có :

(13)4=(1)434=181

(214)3=(94)3=(9)343=72964

(0,2)2=(210)2=(2)2102=4100=0,04

(5,3)0=1

Giải bài tập 28: Tính

Tính :

(12)2;(12)3;(12)4;(12)5

Hãy rút ra nhận xét về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm.

Bài giải:

Ta có: 

(12)2=(12).(12)=14

(12)3=(12).(12).(12)=18

(12)4=(12).(12).(12).(12)=116

(12)5=(12).(12).(12).(12).(12)=132

Nhận xét : 

  • Lũy thừa với số mũ chẵn của một số âm là một số dương.
  • Lũy thừa với số mũ lẻ của một số âm là một số âm.      

Giải bài tập 29: Viết số...

Viết số 1681 dưới dạng một lũy thừa, ví dụ 1681=(49)2. Hãy tìm các cách viết khác.

Bài giải:

Ta có: 

1681=(49)2=(49)2=[(23)2]2

Giải bài tập 30: Tìm x...

Tìm x , biết :

a.  x:(13)2=12

b.  (34)5.x=(34)7

Bài giải:

a.  x:(12)3=12

<=> x=12.(12)3

<=> x=(12)1+3

<=> x=(12)4

<=> x=116

Vậy x=116.

b.  (34)5.x=(34)7

<=>  x=(34)7:(34)5

<=>  x=(34)75

<=>  x=(34)2=916

Vậy  x=916.

Giải bài tập 31: Viết các số...

Viết các số (0,25)8;(0,125)4  dưới dạng các lũy thừa của cơ số 0,5.

Bài giải:

Ta có:

Vì :  (0,5)2=0,5.0,5=0,25

        (0,5)3=0,5.0,5.0,5=0,125

(0,25)8=[(0,5)2]8=(0,5)16.

(0,125)4=[(0,5)3]4=(0,5)12.

Giải bài tập 33: Dùng máy tính...

Dùng máy tính bỏ túi để tính:    

(3,5)2;(0,12)3;(1,5)4;(0,1)5;(1,2)6

Bài giải:

Ta có: 

(3,5)2=(72)2=494

(0,12)2=(12100)2=14410000=0,0144

(1,5)4=(1510)4=5062510000=5,0625

(0,1)5=(110)5=1100000=0,00001

(1,2)6=(1210)6=29859841000000=2,985984

@2018 ban quyền thuộc về soanvan.net