Speaking - Unit 6 trang 47 Sách bài tập (SBT) Tiếng Anh 12
Bài làm:
C. SPEAKING
Exercise 1.The following statements are from a psychometric test that will suggest the kind of job best for your personality. Read each statement and write A if you agree or D if you disagree with it. Then tell your partners about it.
[Những câu sau đây từ một bài kiểm tra tâm lý sẽ đề xuất một loại công việc tốt nhất với tính cách của bạn. Đọc mỗi câu và viết A nếu bạn đồng ý hoặc D nếu bạn không đồng ý với nó. Sau đó kể cho bạn của bạn nghe về nó]
Section A.
1. I am an outgoing and sociable person.
2. I never feel shy.
3. I am normally optimistic about the future.
4. I usually like to do things on my own.
5. I don’t enjoy meeting and talking to new people.
Section B.
1. I am a nervous person.
2. I don’t like working under pressure.
3. My mood often goes up and down.
4. I don’t usually worry about things.
5. I hardly ever feel lonely or depressed.
Section C.
1. I always try to be considerate to other people.
2. I would rather cooperate than compete with other people.
3. I believe that most people are basically good.
4. People sometimes think that I am cold and calculating.
5. I frequently argue with my family and friends.
Dịch bài:
Phần A.
1. Tôi là người hòa đồng và dễ gần gũi.
2. Tôi chưa bao giờ cảm thấy xấu hổ.
3. Tôi thường tích cực về tương lai.
4. Tôi thường thích làm mọi thứ một mình.
5. Tôi không thích gặp và trò chuyện với người mới
Phần B.
1. Tôi là một người lo lắng.
2. Tôi không thích làm việc dưới áp lực.
3. Tâm trạng tôi thất thường.
4. Tôi không thường lo lắng về mọi chuyện.
5. Tôi hiếm khi cảm thấy cô đơn hay buồn chán.
Phần C.
1. Tôi luôn cố gắng quan tâm đến người khác.
2. Tôi muốn hợp tác hơn là cạnh tranh với người khác.
3. Tôi tin rằng hầu hết mọi người về cơ bản là tốt.
4. Mọi người thỉnh thoảng nghĩ rằng tôi lạnh lùng và tính toán.
5. Tôi thường cãi nhau với gia đình và bạn bè.
Exercise 2.You've got an interview for a job. It is a hard work. To do well interview you need to do some things before the interview.
[ Bạn vừa có buổi phỏng vấn việc làm. Đó là một công việc khó khăn. Để có buổi phóng vấn tốt đẹp bạn cần làm một vài thứ trước khi phỏng vấn]
A. Read the statements and put them in the order of importance.
[ Đọc những câu sau và xếp chúng theo thứ tự quan trọng]
Find out where the interview is.
Make sure you know what the job involves.
Find out what you know about the firm.
Find out the interviewer’s name and telephone number.
Dress to look clean and tidy.
Find out how long it will take to get there.
B. Answer the following questions.
[ Trả lời những câu hỏi]
1. What do you do well?
2. What are your good points?
3. Why would you like this job?
4. What is your family like?
5. What do you like doing and why?
6. What do you not like doing and why not?
C. Ask the interviewer questions, using the suggestions.
[ Hỏi người phỏng vấn những câu hỏi, sử dụng các gợi ý]
- The job itself?
- Training?
- Prospects?
- Further education?
- Conditions? (working hours, salary,...)
Dịch bài:
A.
- Tìm ra nơi phỏng vấn ở đâu
- Đảm bảo biết rằng bạn biết công việc bao gồm những việc gì
- Tìm ra bạn biết gì về công ty
- Tìm ra tên và số điện thoại của người phỏng vấn
- Ăn mặc trông sạch sẽ và gọn gàng
- Tìm ra mất bao lâu để đến đó
B.
1. Bạn giỏi làm việc gì?
2. Điểm tốt của bạn là gì?
3. Tại sao bạn muốn công việc này?
4. Gia đình của bạn như thế nào?
5. Bạn thích làm gì và tại sao?
6. Bạn không thích làm gì và tại sao?
C.
- Chính công việc đó? => Are there any special requirements for the job?
- Đào tạo? => Will I be trained more at my major?
- Triển vọng? => I wonder if there is any chance to be promoted?
- Giáo dục xa hơn? => Will I be got further education?
- Điều kiện? ( giờ làm việc, lương,...) => How about working hours and salary?
Xemloigiai.com
Xem thêm Bài tập & Lời giải
Xem thêm lời giải SBT Tiếng Anh lớp 12
- 👉 Unit 1. Home Life - Đời sống gia đình
- 👉 Unit 2. Cultural Diversity - Đa dạng văn hóa
- 👉 Unit 3. Ways of Socialising - Các phương thức hòa giao tiếp xã hội
- 👉 Unit 4. School Education System - Hệ thống giáo dục trường học
- 👉 Unit 5. Higher Education - Bậc giáo dục cao hơn
- 👉 Unit 6. Future Jobs - Các công việc tương lai
- 👉 Unit 7. Economic Reforms - Những cải cách kinh tế
- 👉 Unit 8. Life in the Future - Cuộc sống trong tương lai
- 👉 Unit 9. Deserts - Những sa mạc
- 👉 Unit 10. Endangered Species - Những loài động vật bị đe dọa
- 👉 Unit 11. Books - Những quyển sách
- 👉 Unit 12. Water Sports - Những môn thể thao dưới nước
- 👉 Unit 13. The 22 nd Sea Games - Thế Vận hội Đông Nam Á lần thứ 22
- 👉 Unit 14. International Organizations - Các tổ chức quốc tế
- 👉 Unit 15. Woman in Society - Phụ nữ trong xã hội
- 👉 Unit 16. The Association of Southeast Asian Nations - Hiệp hội các nước Đông Nam Á
Lớp 12 | Các môn học Lớp 12 | Giải bài tập, đề kiểm tra, đề thi Lớp 12 chọn lọc
Danh sách các môn học Lớp 12 được biên soạn theo sách giáo khoa mới của bộ giáo dục đào tạo. Kèm theo lời giải sách bài tập, sách giáo khoa, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút (1 tiết), đề thi học kì 1 và học kì 2 năm học 2024 ngắn gọn, chi tiết dễ hiểu.
Toán Học
- Đề thi, đề kiểm tra Toán lớp 12
- SBT Toán lớp 12 Nâng cao
- SBT Toán 12 Nâng cao
- SGK Toán 12 Nâng cao
- SBT Toán lớp 12
- SGK Toán lớp 12
Vật Lý
- SBT Vật lí 12 Nâng cao
- SGK Vật lí lớp 12 Nâng cao
- SBT Vật lí lớp 12
- SGK Vật lí lớp 12
- Giải môn Vật lí lớp 12
Hóa Học
- Đề thi, đề kiểm tra Hóa lớp 12
- SBT Hóa học 12 Nâng cao
- SGK Hóa học lớp 12 Nâng cao
- SBT Hóa lớp 12
- SGK Hóa lớp 12
Ngữ Văn
- Đề thi, đề kiểm tra Ngữ Văn 12 mới
- Soạn văn 12
- SBT Ngữ văn lớp 12
- Luyện dạng đọc hiểu
- Văn mẫu 12
- Soạn văn 12 chi tiết
- Soạn văn ngắn gọn lớp 12
- Soạn văn 12 siêu ngắn
- Bài soạn văn lớp 12 siêu ngắn
- Bài soạn văn 12
Lịch Sử
Địa Lý
Sinh Học
- Đề thi, đề kiểm tra Sinh lớp 12
- SGK Sinh lớp 12 Nâng cao
- SBT Sinh lớp 12
- SGK Sinh lớp 12
- Giải môn Sinh học lớp 12
GDCD
Tin Học
Tiếng Anh
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Anh 12 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 12
- Ngữ pháp Tiếng Anh
- SGK Tiếng Anh 12
- SBT Tiếng Anh lớp 12 mới
- SGK Tiếng Anh 12 Mới