Đề cương ôn tập học kì I Hóa học 9
Lý thuyết:
Chương 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
II. OXIT
Oxit là hợp chất của nguyên tố oxi với một nguyên tố hóa học khác
CTTQ: MxOy
VD: Na2O; Fe2O3
Cách gọi tên:
+ Tên oxit axit = tên nguyên tố phi kim (kèm tiền tố chỉ số nguyên tử kim loại hoặc phi kim) + oxit (kèm tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
Một số tiền tố chỉ số nguyên tử: mono : 1; đi : 2; Tri : 3.....
VD: CO2 : Cacbon dioxit
P2O5: Đi photpho penta oxit
+ Tên oxit bazo = Tên nguyên tố kim loại (kèm hóa trị nếu nguyên tố kim loại có nhiều hóa trị) + oxit
VD: Fe2O3 : Sắt (III) oxit
Tính chất hóa học
Oxit axit |
Oxit bazo |
a. Tác dụng với nước → dung dịch axit VD: SO2 + H2O → H2SO3 b. Tác dụng với dd bazo → Muối + H2O CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O c. Tác dụng với oxit bazo → Muối (Một số oxit bazo có thể tác dụng với oxit axit: K2O, Na2O, BaO, CaO) SO2 + BaO → BaSO3 |
a. Tác dụng với nước → Dung dịch bazo (kiềm) BaO + H2O → Ba(OH)2 b. Tác dụng với axit → Muối + Nước FeO + H2SO4 → FeSO4 + H2O c. Tác dụng với oxit axit → Muối SO2 + BaO → BaSO3 |
Oxit lưỡng tính |
Oxit trung tính |
Oxit lưỡng tính vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch bazo để tạo thành muối và nước Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH → NaAlO2 + H2O |
Oxit trung tính là những oxit không tác dụng với axit, bazo hay với nước VD: NO, CO, N2O,... |
III. AXIT
Axit là hợp chất mà phân tử có một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit.
CTTQ: HnA
VD: HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4...
Cách gọi tên:
a. Axit không có oxi: Tên axit = Axit + tên phi kim + hidric
VD: HCl: axit clohidric
HF: axit flohidric
b. Axit có oxi: Tên axit = Axit + tên phi kim + ic
VD: H2SO4 : Axit sunfuric
HNO3: Axit nitric
Axit có ít nguyên tử oxi : Tên axit = Axit + tên phi kim + ơ
VD: H2SO3 : Axit sunfurơ
Tính chất hóa học
a. Đổi màu chất chỉ thị
Axit làm đổi màu quỳ tím sang màu đỏ
b. Tác dụng với oxit bazo => Muối + H2O
VD: H2SO4 + BaO → BaSO4 + H2O
c. Tác dụng với bazo => Muối + H2O
VD: 2HCl + Cu(OH)2 → CuCl2 + 2H2O
d. Tác dụng với kim loại => Muối + H2
(dung dịch HCl, H2SO4 tác dụng KL (trừ một số KL: Ag, Cu, ...)
H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2
e. Tác dụng với muối => Muối mới + axit mới
(Sản phẩm sinh ra là chất dễ bay hơi. hoặc muối mới không tan)
* Lưu ý:
Al, Fe, Cr thụ động trong HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội
H2SO4 đặc nóng, HNO3 tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) và không sinh ra khí H2
Cu + H2SO4 đặc → CuSO4 + SO2 + 2H2O
IV. BAZO
Bazo là hợp chất gồm một nguyên tử kim loại liên kết cới một hay nhiều nhóm hidroxit (OH)
CTTQ: M(OH)n
VD: NaOH; Fe(OH)3
Cách gọi tên bazo:
Tên bazo = Tên nguyên tố kim loại (kèm hóa trị nếu nguyên tố hóa trị có nhiều hóa trị) + hidroxit
VD: Fe(OH)2 : Sắt (II) hidroxit
NaOH: Natri hiroxit
Tính chất hóa học
- Tác dụng với axit => Muối + H2O
Ca(OH)2 + H2SO4 → CaSO4 + 2H2O
- Bazo tan làm đổi màu chất chỉ thị
+ Qùy tím chuyển thành màu xanh, phenol phtalein chuyển thành màu hồng
- Bazo tan tác dụng với oxit axit => Muối + H2O
Ba(OH)2 + CO2 → BaCO3 + H2O
- Bazo tan tác dụng với dung dịch muối => Muối mới + Bazo mới
(ĐK: Sản phẩm sinh ra phải có ít nhất 1 chất kết tủa)
2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4
- Bazo không tan bị nhiệt phân hủy => Oxit bazo + H2O
Cu(OH)2 .\(\xrightarrow{{{t}^{0}}}\).CuO + H2O
V. MUỐI
Muối là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
CTTQ: AxBy
A là kim loại, B là gốc axit
VD: K2SO4; CaCO3, ...
Tên gọi:
Muối trung hòa: Tên nguyên tố kim loại (kèm hóa trị nếu nguyên tố kim loại có nhiều hóa trị) + Tên gốc axit
VD: Na2SO4 : Natri sunfat
Muối axit : Tên nguyên tố kim loại + hidro + tên gốc axit
VD: NaHCO3 : Natri hidrocacbonat
Tính chất hóa học
-Dung dịch muối + kim loại → Muối mới + KL mới
VD: CuSO4 + Fe → FeSO4 + Cu
- Muối + axit → Muối mới + axit mới
(Sản phẩm sinh ra phải có chất kết tủa, hoặc khí bay ra)
VD: CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
- Dung dịch muối + dung dịch bazo => Muối mới + bazo mới
(Sản phẩm sinh ra phải có ít nhất 1 chất kết tủa)
VD: CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
- Dung dịch muối + dung dịch muối => 2 muối mới
(Sản phẩm sinh ra phải có ít nhất 1 chất kết tủa)
VD: Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + NaCl
VI. Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Tính chất vật lý
- Tính chất chung: Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim
- Tính chất riêng: Khối lượng riêng (D) ; nhiệt độ nóng chảy, độ cứng
II. Tính chất hóa học
- Tác dụng với phi kim
Tác dụng với oxi => Oxit kim loại
(Trừ một số kl như Ag, Au, Pt)
Fe + O2 → Fe2O3
Tác dụng với phi kim khác => Muối
Ca + Cl2 → CaCl2
- Tác dụng với axit
+ KL + Axit (HCl ; H2SO4 loãng) => Muối + H2
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
+ KL + Axit (HNO3, H2SO4 đ) => Muối + Sản phẩm khử + H2O
Cu + H2SO4 đ → CuSO4 + SO2 + H2O
- Tác dụng với dung dịch muối => Muối mới + KL mới
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
III. Dãy hoạt động hóa học của kim loại
K Na Ba Ca Mg Ak Zn Fe (H) Cu Hg Ag Pt Au
Ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại:
+ Đi từ trái sang phải, mức độ hóa học của kim loại giảm dần
+ Kim loại đứng trước Mg, phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch kiềm giải phóng khí hidro
+ Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung dịch axit (HCl, H2SO4, ...) giải phóng khí hidro
+ Kim loại đứng trước (trừ Na, K, Ca, Ba, ...) đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối
IV. SO SÁNH TÍNH CHẤT CỦA NHÔM VÀ SẮT
|
Nhôm – Al (NTK : 27) |
Sắt – Fe (NTK : 56) |
1. Tính chất vật lí |
Màu trắng bạc, có ánh kim, nhẹ, dẻo, dẫn điện, dẫn điện tốt |
Màu trắng xám, có ánh kim, nặng, dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, nhưng kém hơn nhôm |
2. Tính chất hóa học |
Đều mang đầy đủ tính chất hóa học của KL |
|
a. Với phi kim |
2Al + 3S \(\xrightarrow{{{t}^{0}}}\)Al2S3 |
Fe + S \(\xrightarrow{{{t}^{0}}}\)FeS |
b. Với oxi |
2Al + O2 → 2Al2O3 |
Fe + O2 → Fe3O4 |
c. Với axit |
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 |
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 |
Cả Al, Fe đều không tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc nguội |
||
d. Với dung dịch muối |
2Al + 3FeSO4 → Al2(SO4)3 + 3Fe |
Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag |
e. Với dung dịch kiềm |
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 |
Không phản ứng |
3. Hợp chất |
Al2O3 và Al(OH)3 có tính lưỡng tính Al2O3 + 6HCl → AlCl3 + 3H2 Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O |
FeO; Fe2O3; Fe3O4 là oxit bazo |
4. Sản xuất |
Nguyên liệu: Quăng boxit có thành phần chủ yếu là Al2O3 và criolit 2Al2O3 \(\xrightarrow{{{t}^{0}}}\) 4Al + 3O2 |
Nguyên liệu: Quặng sắt (Manhetit, hemantit,...) |
V. Hợp kim
1. Hợp kim
Là chất rắn thu được khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy của nhiều kim loại khác nhau hoặc của kim loại và phi kim.
Gang |
Thép |
- Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác (Mn, Si, S, ...) trong đó hàm lượng C từ 2 – 5% - Có 2 loại gang: + Gang trắng dùng để luyện thép + Gang xám để chế tạo máy móc, thiết bị |
- Thép là hợp kim của sắt và Cacbon, một số nguyên tố khác trong đó làm lượng C < 2% - Thép thường được dùng chế tạo máy móc, công cụ lao động trong xây dựng |
Sản xuất: * Nguyên liệu - Quặng sắt (Manhetit: Fe3O4; Hemantit: Fe2O3,...) - Than cốc, không khí, ... Dùng CO khử các oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim. * Qúa trình sản xuất: - Phản ứng tạo CO: C + O2 \(\xrightarrow{{{t}^{0}}}\) CO2 C + CO2 \(\xrightarrow{{{t}^{0}}}\) 2CO - Khử oxit sắt Fe2O3 + 3CO \(\xrightarrow{{{t}^{0}}}\) 2Fe + 3CO2 Fe3O4 + 3CO \(\xrightarrow{{{t}^{0}}}\) 3Fe + 4CO2 - Tạo xỉ: CaO + SiO2 → CaSiO3 |
Sản xuất: * Nguyên liệu: - Gang; - Sắt phế liệu - Khí oxi * Nguyên tắc sản xuất: Oxi hóa các kim loại, phi kim để loại khỏi gang phần lớn các nguyên tố C, S, P, Mn, Si, ... * Qúa trình sản xuất: - Phản ứng tạo FeO: 2Fe + O2 \(\xrightarrow{{{t}^{0}}}\) 2FeO - FeO oxit hóa các nguyên tố khác có trong gang như: C, S, P, Mn, Si, ... thành oxit để loại ra khỏi thép FeO + Mn \(\xrightarrow{{{t}^{0}}}\) Fe + MnO |
VI. SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ BẢO VỆ KIM LOẠI KHÔNG BỊ ĂN MÒN
1. Sự ăn mòn kim loại
Sự phá hủy kim loại và hợp kim trong môi trường tự nhiên do tác dụng hóa học gọi là sự ăn mòn kim loại
2. Những yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại
- Nhiệt độ: Nhiệt độ cao, ăn mòn nhanh
- Các chất trong môi trường: ẩm, nhiều chất OXH thì ăn mòn nhanh
3. Các phương pháp bảo vệ kim loại không bị ăn mòn
- Ngăn không cho kim loại tiếp xúc với môi trường xung quanh
- Chế tạo các hợp kim có khả năng chống, chịu ăn mòn
CHƯƠNG 3: PHI KIM
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA PHI KIM
- Ở điều kiện thường, các phi kim tồn tại ở cả 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí.
- Phần lớn các phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt kém, không có ánh kim
- Một số phi kim độc như: Cl2, Br2, I2, ...
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với kim loại => Muối (hoặc oxit)
VD: Hg + S → HgS
2. Tác dụng với hidro => Hợp chất khí
VD: H2 + Cl2 → 2HCl
3. Mức độ hoạt động của phi kim
Mức độ hoạt động hóa học mạnh hay yếu của các phi kim xét dựa vào khả năng tác dụng của phi kim với kim loại và hidro
Thứ tự hoạt động giảm dần theo dãy:
F > O > Cl > Br > S > P > C > Si
III. Clo
Tính chất vật lý:
Là chất khí màu vàng lục, mùi hắc, tan một phần trong nước. Clo là khí độc
Tính chất hóa học:
Clo có những tính chất hóa học chung cua phi kim
+ Clo + kim loại → Muối
Cl2 + Fe → FeCl3
+ Clo + Hidro => Khí hidro clorua
Cl2 + H2 → 2HCl
Tính chất khác:
Tác dụng với nước:
Cl2 + H2O → HCl + HClO
Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Điều chế
Trong phòng thí nghiệm:
Dùng chất oxi hóa mạnh (MnO2, KMnO4, ...) + HCl đặc
VD: MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Trong công nghiệp:
Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn xốp
2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2
IV. CACBON VÀ HỢP CHẤT CACBON
1. Dạng thù hình của cacbon
Có 3 loại thù hình chính: Kim cương, than chì, cacbon vô định hình
2. Tính chất của cacbon
+ Tính hấp phụ: cacbon vô định hình có khả năng hấp phụ chất khí, chất màu trên bề mặt chúng
+ Tính chất hóa học: Mang đầy đủ tính chất hóa học của phi kim
a, Tác dụng với oxi:
C + O2 \(\xrightarrow{{{t}^{0}}}\) CO2
b, Tác dụng với oxi KL => KL + CO2
C + ZnO \(\xrightarrow{{{t}^{0}}}\) Zn + CO2
3. Hợp chất của cacbon
Các oxit của cacbon
Tính chất |
CO |
CO2 |
Tính chất vật lý |
Khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí, rất độc |
Khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí, không duy trì sự sống và sự cháy |
Tính chất hóa học |
Là oxit trung tính Là chất khử mạnh + Tác dụng với oxit KL (KL đứng sau Al) => KL + CO2 CO + FeO \(\xrightarrow{{{t}^{0}}}\) Fe + CO2 + Tác dụng với oxi: 2CO + O2 \(\xrightarrow{{{t}^{0}}}\) 2CO2 |
+ Tác dụng với nước: CO2 + H2O H2CO3 + Tác dụng với dung dịch kiềm CO2 + NaOH → NaHCO3 CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O + Tác dụng với oxit bazo CO2 + CaO → CaCO3 |
Xemloigiai.com
Xem thêm Bài tập & Lời giải
Trong bài: Đề ôn tập học kì 1 – Có đáp án và lời giải
Bài tập & Lời giải:
- 👉 Đề số 1 - Đề kiểm tra học kì 1 – Hóa học 9
- 👉 Đề số 2 - Đề kiểm tra học kì 1 – Hóa học 9
- 👉 Đề số 3 - Đề kiểm tra học kì 1 – Hóa học 9
- 👉 Đề số 4 - Đề kiểm tra học kì 1 – Hóa học 9
- 👉 Đề số 5 - Đề kiểm tra học kì 1 – Hóa học 9
- 👉 Đề số 6 - Đề kiểm tra học kì 1 – Hóa học 9
- 👉 Đề số 7 - Đề kiểm tra học kì 1 – Hóa học 9
- 👉 Đề số 8 - Đề kiểm tra học kì 1 – Hóa học 9
- 👉 Đề số 9 - Đề kiểm tra học kì 1 – Hóa học 9
- 👉 Đề số 10 - Đề kiểm tra học kì 1 – Hóa học 9
- 👉 Đề số 11 - Đề kiểm tra học kì 1 – Hóa học 9
- 👉 Đề số 12 - Đề kiểm tra học kì 1 – Hóa học 9
Xem thêm lời giải SGK Hóa lớp 9
CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
- 👉 Bài 1. Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit
- 👉 Bài 2. Một số oxit quan trọng
- 👉 Bài 3. Tính chất hóa học của axit
- 👉 Bài 4. Một số axit quan trọng
- 👉 Bài 5. Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit và axit
- 👉 Bài 6. Thực hành: Tính chất hóa học của oxit và axit
- 👉 Bài 7. Tính chất hóa học của bazơ
- 👉 Bài 8. Một số bazơ quan trọng
- 👉 Bài 9. Tính chất hóa học của muối
- 👉 Bài 10. Một số muối quan trọng
- 👉 Bài 11. Phân bón hóa học
- 👉 Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ
- 👉 Bài 13. Luyện tập chương 1: Các hợp chất vô cơ
- 👉 Bài 14. Thực hành: Tính chất hóa học của bazơ và muối
- 👉 Đề kiểm tra 15 phút - Chương 1 - Hóa học 9
- 👉 Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) - Chương 1 - Hóa học 9
Đề thi giữa học kì - Hóa học 9
CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
- 👉 Bài 15. Tính chất vật lí của kim loại
- 👉 Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại
- 👉 Bài 17. Dãy hoạt động hoá học của kim loại
- 👉 Bài 18. Nhôm
- 👉 Bài 19. Sắt
- 👉 Bài 20. Hợp kim sắt: Gang, thép
- 👉 Bài 21. Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn
- 👉 Bài 22. Luyện tập chương 2: Kim loại
- 👉 Bài 23. Thực hành: Tính chất hóa học của nhôm và sắt
- 👉 Bài 24. Ôn tập học kì 1
- 👉 Đề kiểm tra 15 phút - Chương 2 - Hóa học 9
- 👉 Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) - Chương 2 - Hóa học 9
Đề thi học kì 1 mới nhất có lời giải
CHƯƠNG 3: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
- 👉 Bài 25. Tính chất của phi kim
- 👉 Bài 26. Clo
- 👉 Bài 27. Cacbon
- 👉 Bài 28. Các oxit của cacbon
- 👉 Bài 29. Axit cacbonic và muối cacbonat
- 👉 Bài 30. Silic. Công nghiệp silicat.
- 👉 Bài 31. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
- 👉 Bài 32. Luyện tập chương 3: Phi kim - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
- 👉 Bài 33. Thực hành: Tính chất hóa học của phi kim và hợp chất của chúng
- 👉 Đề kiểm tra 15 phút - Chương 3 – Hóa học 9
CHƯƠNG 4: HIĐROCACBON. NHIÊN LIỆU
- 👉 Bài 34. Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ
- 👉 Bài 35. Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
- 👉 Bài 36. Metan
- 👉 Bài 37. Etilen
- 👉 Bài 38. Axetilen
- 👉 Bài 39. Benzen
- 👉 Bài 40. Dầu mỏ và khí thiên nhiên
- 👉 Bài 41. Nhiên liệu
- 👉 Bài 42. Luyện tập chương 4: Hiđrocacbon. Nhiên liệu
- 👉 Bài 43. Thực hành: Tính chất của Hiđrocacbon
- 👉 Đề kiểm tra 15 phút - Chương 4 - Hóa học 9
- 👉 Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) - Chương 4 - Hóa học 9
CHƯƠNG 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
- 👉 Bài 44. Rượu etylic
- 👉 Bài 45. Axit axetic
- 👉 Bài 46. Mối liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic
- 👉 Bài 47. Chất béo
- 👉 Bài 48. Luyện tập rượu etylic, axit axetic và chất béo
- 👉 Bài 49. Thực hành: Tính chất của rượu và axit
- 👉 Bài 50. Glucozơ
- 👉 Bài 51. Saccarozơ
- 👉 Bài 52. Tinh bột và xenlulozơ
- 👉 Bài 53. Protein
- 👉 Bài 54. Polime
- 👉 Bài 55. Thực hành: Tính chất của gluxit
- 👉 Bài 56. Ôn tập cuối năm - Hóa học 9
- 👉 Đề kiểm tra 15 phút - Chương 5 - Hóa học 9
- 👉 Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) - Chương 5 - Hóa học 9
Xem Thêm
Lớp 9 | Các môn học Lớp 9 | Giải bài tập, đề kiểm tra, đề thi Lớp 9 chọn lọc
Danh sách các môn học Lớp 9 được biên soạn theo sách giáo khoa mới của bộ giáo dục đào tạo. Kèm theo lời giải sách bài tập, sách giáo khoa, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút (1 tiết), đề thi học kì 1 và học kì 2 năm học 2024 ngắn gọn, chi tiết dễ hiểu.
Bài soạn văn lớp 12 siêu ngắn
Toán Học
- Đề thi, đề kiểm tra Toán lớp 9
- Đề thi vào 10 môn Toán
- Tài liệu Dạy - học Toán 9
- SBT Toán lớp 9
- Vở bài tập Toán 9
- SGK Toán lớp 9
Vật Lý
Hóa Học
- Đề thi, đề kiểm tra Hóa lớp 9
- Tài liệu Dạy - học Hóa học 9
- SBT Hóa lớp 9
- SGK Hóa lớp 9
- Giải môn Hóa học lớp 9
Ngữ Văn
Lịch Sử
Địa Lý
Sinh Học
- Đề thi, đề kiểm tra Sinh lớp 9
- SBT Sinh lớp 9
- Vở bài tập Sinh học 9
- SGK Sinh lớp 9
- Giải môn Sinh học lớp 9
GDCD
Tin Học
Tiếng Anh
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Anh 9 mới
- Đề thi vào 10 môn Anh
- SBT Tiếng Anh lớp 9
- SGK Tiếng Anh lớp 9
- SBT Tiếng Anh lớp 9 mới
- Vở bài tập Tiếng Anh 9
- SGK Tiếng Anh lớp 9 Mới