Giải toán 7 bài: Cộng, trừ số hữu tỉ

Giải toán 7 tập 1 bài: Cộng, trừ số hữu tỉ . Tất cả các bài tập trong bài học này đều được hướng dẫn giải chi tiết dễ hiểu. Các em học sinh tham khảo để học tốt môn toán 7 nhé. Hãy comment lại bên dưới nếu các em chưa hiểu. Thầy cô luôn sẵn sàng trợ giúp


Giải bài tập 6: Tính...

Tính:

a.  121+128

b.  8181527

c.  512+0,75

d.  3,5(27)

Bài giải:

Ta có : 

a.  121+128

=  484+384

=  784=112

Vậy 121+128=112

b.  818frac1527

=  818+(1527)

=  49+59

=  99=1

Vậy  818frac1527=1

c.  512+0,75

=  512+34

=  512+912

=  412=13

Vậy 512+0,75=13

d.  3,5(27)

=  3,5+27

=  72+27

=  4914+414

=  5314

Vậy  3,5(27)=5314

Giải bài tập 7: Ta có...

Ta có thể viết số hữu tỉ 516 dưới các dạng sau đây:

a)  516 là tổng của hai số hữu tỉ âm . Ví dụ:  516=18+316

b)  516  là hiệu của hai số hữu tỉ dương. Ví dụ: 516=12116

Với mỗi câu, em hãy tìm thêm một ví dụ.

Bài giải:

Ta có :

a.  516=116+14

b.  516=121316

Giải bài tập 8: Tính...

Tính:

a.  37+(52)+(35)

b.  (43+(25)+(32)

c.  45(27)710

d.  23[(74)(12+38)]

Bài giải:

Ta có :

a.  37+(52)+(35)

=  3070+(17570)+(4270)

=  18770=24770

Vậy 37+(52)+(35)=24770

b.   (43+(25)+(32)

=   (4030+(1230)+(4530)

=   (9730=3730

Vậy (43+(25)+(32)=3730

c.  45(27)710

=  5670(2070)4970

=  2770

Vậy 45(27)710=2770

d.  23[(74)(12+38)]

=  23[(74)(48+38)]

=  23[(74)78]

=  23[(148)78]

=  23(218)

=  1624+6324

=  7924

Vậy 23[(74)(12+38)]=7924

Giải bài tập 9: Tìm x...

Tìm x , biết : 

a.  x+13=34

b.  x25=57

c.  x23=67

d.  47x=13

Bài giải:

a.  x+13=34

=>  x=3413

=>  x=912412

=>  x=512

Vậy x=512.

b.  x25=57

=>  x=57+25

=>  x=2535+1435

=>  x=3935

Vậy x=3935.

c.  x23=67

=>  x=6723

=>  x=18211421

=>  x=421

Vậy x=421.

d.  47x=13

=>  x=4713

=>  x=1221721

=>  x=521

Vậy x=521.

Giải bài tập 10: Cho biểu thức...

Cho biểu thức:   A=(623+12)(5+5332)(373+52)

Hãy tính giá trị của A theo hai cách :

Cách 1: Trước hết tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc.

Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp.

Bài giải:

Cách 1:

A=(623+12)(5+5332)(373+52)

A=(36646+36)(306+10696)(186146+156)

A=(364+36)(30+1096)(1814+156)

A=356316196

A=3531196=156=52

Vậy A=52.

Cách 2 :

A=(623+12)(5+5332)(373+52)

A=623+12553+323+7352

A=36646+36306106+96186+146156

A=364+33010+918+14156

A=156=52

Vậy A=52.

Xem thêm lời giải Giải môn Toán học lớp 7

Giải môn Toán lớp 7, soạn bài Toán lớp 7, làm bài tập Toán lớp 7. Ở đây, có kiến thức và lời giải tất cả các bài học trong chương trình sgk Toán lớp 7. Các bài tập đều được giải dễ hiểu, chi tiết. Click vào tên bài tương ứng ở mục sau để xem

Lớp 7 | Các môn học Lớp 7 | Giải bài tập, đề kiểm tra, đề thi Lớp 7 chọn lọc

Danh sách các môn học Lớp 7 được biên soạn theo sách giáo khoa mới của bộ giáo dục đào tạo. Kèm theo lời giải sách bài tập, sách giáo khoa, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút (1 tiết), đề thi học kì 1 và học kì 2 năm học 2024 ngắn gọn, chi tiết dễ hiểu.

Toán Học

Vật Lý

Ngữ Văn

Lịch Sử

Địa Lý

Sinh Học

GDCD

Tin Học

Tiếng Anh

Công Nghệ

Khoa Học

Âm Nhạc & Mỹ Thuật

Hoạt động trải nghiệm