3.2. Grammar - Unit 3. Every day - SBT Tiếng Anh 6 – English Discovery (Cánh Buồm)
Bài làm:
Bài 1
1. Match photos A-E with words 1-5.
(Ghép ảnh A-E với các từ 1-5.)
1.D hamster 3. □tortoise 5. □guinea pig
2. □pony 4. □budgie
Phương pháp giải:
-hamster: chuột hamster
-tortoise: rùa cạn
-guinea pig: chuột lang
-pony: ngựa con
-budgie: vẹt yến phụng
Lời giải chi tiết:
1.D hamster 3. E tortoise 5. B guinea pig
2. C pony 4. A budgie
Bài 2
2. Look at the endings of the verbs below. Which verbs have the same sound? Write them in the correct category.
(Nhìn vào phần cuối của các động từ bên dưới. Những động từ nào có âm giống nhau? Viết chúng vào đúng danh mục.)
goes has makes meets relaxes studies |
1. /iz/: misses, ____, ____, ____
2. /z/: stays, ____, ____, ____, ____, ____
3. /s/: sleeps, checks, ____, ____, ____
Lời giải chi tiết:
1. /iz/: misses, exercises, finishes, relaxes
2. /z/: stays, cries, does, goes, has, studies
3. /s/: sleeps, checks, gets, makes, meets
Bài 3
3. Complete the sentences with the Present Simple form of the verbs in brackets.
(Hoàn thành các câu với dạng Hiện tại Đơn giản của các động từ trong ngoặc.)
1. I have (have) breakfast at 8.30. (Tôi ăn sáng lúc 8.30.)
2. We ____ (go) shopping at the weekend.
3. My brother ____ (spend) a lot of time on his computer in the evening.
4. Eva ____ (go) to the cinema every Saturday.
5. You ____ (get) good marks in English!
6. The teachers ____ (give) us lots of homework on Fridays.
7. My cousin ____ (have) a big lunch every day.
Lời giải chi tiết:
2 go |
3 spends |
4 goes |
5 get |
6 give |
7 has |
2. We go shopping at the weekend.
(Chúng tôi đi mua sắm vào cuối tuần.)
3. My brother spends a lot of time on his computer in the evening.
(Anh trai tôi dành nhiều thời gian trên máy tính vào buổi tối.)
4. Eva goes to the cinema every Saturday.
(Eva đi xem phim vào thứ bảy hàng tuần.)
5. You get good marks in English!
(Bạn đạt điểm cao môn tiếng Anh!)
6. The teachers give us lots of homework on Fridays.
(Các giáo viên cho chúng tôi rất nhiều bài tập về nhà vào thứ Sáu.)
7. My cousin has a big lunch every day.
(Anh họ của tôi có một bữa trưa thịnh soạn mỗi ngày.)
Bài 4
4. Make the sentences in Exercise 3 negative.
(Làm cho các câu trong bài tập 3 phủ định.)
1. I don't have breakfast at 8.30. (Tôi không ăn sáng lúc 8.30.)
Lời giải chi tiết:
2. We don't go shopping at the weekend.
(Chúng tôi không đi mua sắm vào cuối tuần.)
3. My brother doesn’t spend a lot of time on his computer in the evening.
(Anh trai tôi không dành nhiều thời gian trên máy tính vào buổi tối.)
4. Eva doesn't go to the cinema every Saturday.
(Eva không đến rạp chiếu phim vào thứ Bảy hàng tuần.)
5. You don't get good marks in English!
(Bạn không đạt điểm cao trong tiếng Anh!)
6. The teachers don’t give us lots of homework on Fridays.
(Các giáo viên không cho chúng tôi nhiều bài tập về nhà vào các ngày thứ Sáu.)
7. My cousin doesn’t have a big lunch every day.
(Anh họ của tôi không ăn trưa thịnh soạn mỗi ngày.)
Bài 5
5. Make sentences in the Present Simple.
(Đặt câu ở thì Hiện tại đơn.)
- I / like / pop music
I like pop music. (Tôi thích nhạc pop.)
2. we / not have / English / on Mondays
3. my sister / not help / my mum / with the housework
4. our cat / not sleep / a lot
5. Mike / often / watch / TV / in the evening
6. you / never / eat / crisps
7. my friends / go / to yoga / on Thursdays
Lời giải chi tiết:
We don’t have English on Mondays.
(Chúng tôi không có tiếng Anh vào các ngày Thứ Hai.)
My sister doesn't help my mum with the housework.
(Em gái tôi không giúp mẹ tôi làm việc nhà.)
Our cat doesn't sleep a lot.
(Con mèo của chúng tôi không ngủ nhiều.)
Mike often watches TV in the evening.
(Mike thường xem TV vào buổi tối.)
You never eat crisps.
(Bạn không bao giờ ăn khoai tây chiên giòn.)
My friends go to yoga on Thursdays.
(Bạn bè của tôi đi tập yoga vào thứ Năm.)
Bài 6
6. Complete the blog with the Present Simple form of the verbs below.
(Hoàn thành blog với dạng Hiện tại Đơn của các động từ bên dưới.)
give go (x2) have (x2) like meet not eat not finish not see sleep visit |
My pets, Tickle and Maxi
We (1) have two cats, Tickle and Maxi.
Tickle is old and she (2) _____ a lot, sometimes for hours and hours! She (3) _____ much - she leaves nearly all her food - and never (4) _____ out. Maxi is young and she (5) _____ out every night. Sometimes we (6) _____ her all day. I think she (7) _____ her friends in the garden! She (8) _____ dinner every evening at 5.30. She (9) _____ fish and cat biscuits very much. Sometimes she starts but (10) _____ her dinner. I think she (11) _____ different houses and the people (12) _____ her food too!
She's a BIG cat!
Lời giải chi tiết:
2 sleeps |
3 doesn’t eat |
4 goes |
5 goes |
6 don’t see |
7 meets |
8 has |
9 likes |
10 doesn’t finish |
11 visits |
12 give |
My pets, Tickle and Maxi
We have two cats, Tickle and Maxi.
Tickle is old and she sleeps a lot, sometimes for hours and hours! She doesn’t eat much - she leaves nearly all her food - and never goes out. Maxi is young and she goes out every night. Sometimes we don’t see her all day. I think she meets her friends in the garden! She has dinner every evening at 5.30. She likes fish and cat biscuits very much. Sometimes she starts but doesn’t finish her dinner. I think she visits different houses and the people give her food too!
She's a BIG cat!
Tạm dịch:
Thú cưng của tôi, Tickle và Maxi
Chúng tôi có hai con mèo, Tickle và Maxi.
Tickle đã già và cô ấy ngủ rất nhiều, có khi hàng giờ liền! Cô ấy không ăn nhiều - cô ấy bỏ gần hết thức ăn - và không bao giờ đi ra ngoài. Maxi còn trẻ và cô ấy đi chơi hàng đêm. Đôi khi chúng tôi không gặp cô ấy cả ngày. Tôi nghĩ cô ấy gặp bạn bè của cô ấy trong vườn! Cô ấy ăn tối hàng ngày lúc 5h30. Cô ấy rất thích cá và bánh quy dành cho mèo. Đôi khi cô ấy bắt đầu nhưng không hoàn thành bữa tối của mình. Tôi nghĩ cô ấy đến thăm những ngôi nhà khác nhau và mọi người cũng cho cô ấy thức ăn!
Cô ấy là một con mèo LỚN!
Xemloigiai.com
Xem thêm Bài tập & Lời giải
Trong bài: Unit 3: Every day
Bài tập & Lời giải:
- 👉 3.1. Vocabulary - Unit 3. Every day - SBT Tiếng Anh 6 – English Discovery (Cánh Buồm)
- 👉 3.3. Reading and Vocabulary - Unit 3. Every day - SBT Tiếng Anh 6 – English Discovery (Cánh Buồm)
- 👉 3.4. Grammar - Unit 3. Every day - SBT Tiếng Anh 6 – English Discovery (Cánh Buồm)
- 👉 3.5. Listening and Vocabulary - Unit 3. Every day - SBT Tiếng Anh 6 – English Discovery (Cánh Buồm)
- 👉 3.6. Speaking - Unit 3. Every day - SBT Tiếng Anh 6 – English Discovery (Cánh Buồm)
- 👉 3.7. Writing - Unit 3. Every day - SBT Tiếng Anh 6 – English Discovery (Cánh Buồm)
- 👉 3.8. Self-check - Unit 3. Every day - SBT Tiếng Anh 6 – English Discovery (Cánh Buồm)
Xem thêm lời giải SBT Tiếng Anh 6 - English Discovery (Cánh buồm)
Lớp 6 | Các môn học Lớp 6 | Giải bài tập, đề kiểm tra, đề thi Lớp 6 chọn lọc
Danh sách các môn học Lớp 6 được biên soạn theo sách giáo khoa mới của bộ giáo dục đào tạo. Kèm theo lời giải sách bài tập, sách giáo khoa, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút (1 tiết), đề thi học kì 1 và học kì 2 năm học 2024 ngắn gọn, chi tiết dễ hiểu.
Toán Học
- Đề thi, đề kiểm tra Toán lớp 6 - Cánh diều
- Đề thi, đề kiểm tra Toán lớp 6 - Chân trời sáng tạo
- Đề thi, đề kiểm tra Toán lớp 6 - Kết nối tri thức
- Sách bài tập Toán 6 - Cánh diều
- Toán lớp 6 - Chân trời sáng tạo
- Toán lớp 6 - Kết nối tri thức
- Tài liệu Dạy - học Toán 6
- Sách bài tập Toán lớp 6 - Chân trời sáng tạo
- Sách bài tập Toán 6 - Kết nối tri thức
- Toán lớp 6 - Cánh diều
- Toán lớp 6 - KNTT
- Toán lớp 6 - CTST
- Giải toán lớp 6
Vật Lý
Ngữ Văn
- Đề thi, đề kiểm tra Văn lớp 6 - Cánh diều
- Đề thi, đề kiểm tra Văn lớp 6 - Chân trời sáng tạo
- Đề thi, đề kiểm tra Văn lớp 6 - Kết nối tri thức
- Sách bài tập Ngữ văn 6 - Cánh diều
- Văn mẫu 6 - Kết nối tri thức
- SBT Ngữ văn lớp 6
- Sách bài tập Ngữ Văn lớp 6 - Chân trời sáng tạo
- Sách bài tập Ngữ văn 6 - Kết nối tri thức
- Văn mẫu 6 - Cánh Diều
- Văn mẫu 6 - Chân trời sáng tạo
- Văn mẫu 6 - Kết nối tri thức với cuộc sống
- Tác giả - Tác phẩm văn 6
- Soạn văn 6 - Cánh diều chi tiết
- Soạn văn 6 - Cánh diều siêu ngắn
- Soạn văn 6 - KNTT chi tiết
- Soạn văn 6 - KNTT siêu ngắn
- Soạn văn 6 - CTST chi tiết
- Soạn văn 6 - CTST siêu ngắn
- Bài soạn văn lớp 6 siêu ngắn
- Bài soạn văn 6
- Bài văn mẫu 6
Lịch Sử
- Đề thi, kiểm tra Lịch sử và Địa lí 6 - Cánh Diều
- Đề thi, kiểm tra Lịch sử và Địa lí 6 - Chân trời sáng tạo
- Sách bài tập Lịch sử và Địa lí lớp 6 - Cánh diều
- SGK Lịch sử và Địa lí lớp 6 - Cánh Diều
- SGK Lịch sử và Địa lí lớp 6 - Chân trời sáng tạo
- SGK Lịch sử và Địa lí lớp 6 - Kết nối tri thức
- Sách bài tập Lịch sử và Địa lí lớp 6 - Chân trời sáng tạo
- Tập bản đồ Lịch sử 6
- Sách bài tập Lịch sử và Địa lí lớp 6 - Kết nối tri thức
- Lịch sử và Địa lí lớp 6 - Cánh Diều
- Lịch sử và Địa lí lớp 6 - KNTT
- Lịch sử và Địa lí lớp 6 - Chân trời sáng tạo
- Giải môn Lịch sử lớp 6
Địa Lý
Sinh Học
GDCD
Tin Học
- SBT Tin học lớp 6 - Cánh Diều
- SBT Tin học lớp 6 - Kết nối tri thức
- Tin học lớp 6 - Cánh Diều
- Tin học lớp 6 - Kết nối tri thức + chân trời sáng tạo
- SGK Tin học lớp 6
Tiếng Anh
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 - English Discovery
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 - Right on!
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 - iLearn Smart World
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 - Friends Plus
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 - Global Success
- SBT Tiếng Anh 6 - Right on!
- SBT Tiếng Anh 6 - English Discovery (Cánh buồm)
- SBT Tiếng Anh 6 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
- SBT Tiếng Anh 6 - iLearn Smart World
- SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)
- SBT Tiếng Anh lớp 6
- Tiếng Anh 6 - Explore English
- Tiếng Anh 6 - English Discovery
- Tiếng Anh 6 - Right on
- Tiếng Anh 6 - iLearn Smart World
- Tiếng Anh 6 - Friends plus
- Tiếng Anh 6 - Global Success
Công Nghệ
- SBT Công nghệ lớp 6 - Chân trời sáng tạo
- SBT Công nghệ lớp 6 - Cánh diều
- SBT Công nghệ lớp 6 - Kết nối tri thức
- Công nghệ lớp 6 - Chân trời sáng tạo
- Công nghệ lớp 6 - Cánh Diều
- Công nghệ lớp 6 - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ 6
Khoa Học
- SBT KHTN lớp 6 - Cánh Diều
- SBT KHTN lớp 6 - Chân trời sáng tạo
- SBT KHTN lớp 6 - Kết nối tri thức
- KHTN lớp 6 - Cánh Diều
- KHTN lớp 6 - Chân trời sáng tạo
- KHTN lớp 6 - Kết nối tri thức
- Sách bài tập Khoa học tự nhiên lớp 6 - CTST
- Sách bài tập Khoa học tự nhiên lớp 6 - KNTT
- Khoa học tự nhiên lớp 6 - Cánh Diều
- Khoa học tự nhiên lớp 6 - KNTT
- Khoa học tự nhiên lớp 6 - CTST
Âm Nhạc & Mỹ Thuật
- Mĩ thuật lớp 6 - Cánh diều
- Mĩ thuật lớp 6 - Chân trời sáng tạo
- Mĩ thuật lớp 6 - Kết nối tri thức
- Âm nhạc lớp 6: Chân trời sáng tạo
- Âm nhạc lớp 6 - Cánh Diều
- Âm nhạc lớp 6: Kết nối tri thức
- Âm nhạc và mỹ thuật lớp 6
Hoạt động trải nghiệm
- Thực hành Trải nghiệm, hướng nghiệp lớp 6 - Cánh diều
- SBT Trải nghiệm, hướng nghiệp lớp 6 - Chân trời sáng tạo
- SBT Trải nghiệm, hướng nghiệp lớp 6 - Kết nối tri thức
- SGK Trải nghiệm, hướng nghiệp lớp 6 - Cánh diều
- SGK Trải nghiệm, hướng nghiệp lớp 6 - Chân trời sáng tạo
- SGK Trải nghiệm, hướng nghiệp lớp 6 - Kết nối tri thức