Bài soạn lớp 11: Kiểm tra tổng hợp cuối học kì I

Hướng dẫn soạn bài: Kiểm tra tổng hợp cuối học kì I - Trang 209 sgk ngữ văn 11 tập 1. Tất cả các câu hỏi trong bài học đều được trả lời rành mạch và dễ hiểu. Với cách soạn sau, các em học sinh sẽ nắm tốt nội dung bài học. Ngoài ra, nếu có câu hỏi nào, các em comment phía dưới để thầy cô giải đáp.


Phần trắc nghiệm (3 điểm)

1. Người viết Cliiếu cầu liiền là ai?

A. Lê Thánh Tông

B. Thân Nhân Trung

C. Quang Trung

D. Ngô Thì Nhậm

2. Phẩm chất chủ yếu nào của người nông dân được Nguyễn Đình Chiểu ngợi ca trong Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc?

A. Cần cù, giản dị

B. Chịu thương chịu khó

C. . Dũng cảm chiến đâ'u hi sinh vì Tổ quốc

D. Lập chiến tích vẻ vang

3. Tác phẩm nào đã nói đến sự hi sinh thầm lặng của người phụ nữ?

A. Tự tình

B. Khóc Dương Khuê

C. Thương vợ

D. Văn tế nghĩa sĩ cần Giuộc

4. Trong số những văn bản dưới đây, văn bản nào được viết theo thể hát nói?

A. Bài ca ngắn đi trên bãi cát

B. Lẽ ghét thương

C. Vịnh khoa thi Hương

D. Bài ca phong cảnh Hương Sơn

5. Văn học Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến Cách mạng tháng Tám 1945 phát triển dưới chế độ xã hội nào?

A. Phong kiến

B. Thực dân - phong kiến

C.. Thực dân - nửa phong kiến

D. Nửa thực dân - nửa phong kiến

6. Vì sao viên quản ngục trong Chữ người tử tù nhận mình là “kẻ mê muội”?

A. Đã không thấy hết tài viết chữ của ông Huân Cao

B. Đã không nhận rõ lẽ sông cao đẹp của con người

C. Muốn tỏ lòng tôn kính ông Huân Cao

D. Nhún nhường, khiêm tôn

7. Trong đoạn trích Hạnh phúc của một tang gia, tiếng cười trào phúng và lòng căm phẫn của tác giả Vũ Trọng Phụng nhằm vào đốì tượng nào?

A. Những kẻ còn giữ thói phong kiến hủ lậu.

B. Những kẻ vì ham của, hợm của mà mất hết tình người

C. Những kẻ đua đòi “tân thời” - Âu hóa

D. Cả ba ý trên.

8. Những lời nói cuổì cùng của Chí Phèo thể hiện tâm trạng nào?

A. Khao khát sống

B. Liều chết

C. Căm hờn khi thấy mình đã bị lưu manh hóa

D. Uất ức, tuyệt vọng vì bị cự tuyệt quyền làm người

9. Dòng nào nêu đầy đủ và chính xác tác dụng của việc sử dụng thành ngữ?

A. Sinh động; hàm súc; gần gũi với người lao động

B. Hàm súc; giàu hình ảnh, cảm xúc; gần gũi với người lao động c. Sinh động; hàm súc; giàu hình ảnh, cảm xúc.

D. Gần gũi với người lao động; sinh động; giàu hình ảnh, cảm xúc.

10. Trong đoạn thơ: Lặn lội thân cò khi quãng vắng - Eo sèo mặt nước buổi đò đông - Một duyên hai nợ âu đành phận - Năm nắng mười mưa dám quản công (Trần Tế Xương, Thương vợ) có mấy thành ngữ?

A. Hai               B. Ba

C. Bốn              D. Năm

11. Trong hai câu thơ: Mõ thảm không khua mà cùng cốc - Chuông sầu chẳng đánh cớ sao om (Hồ Xuân Hương, Tự tình) có hiện tượng sử đụng từ ngữ theo phương thức chuyển nghĩa nào?

A. Ẩn dụ

B. Hoán dụ

C. Mở rộng phạm vi nghĩa

D. Ẩn dụ và hoán dụ

12. Dòng nào nêu đầy đủ và chính xác những thành phần câu có tác dụng liên kết ý trong văn bản?

A. Chủ ngữ; thành phần phụ chú; trạng ngữ chỉ tình huống

B. Chủ ngữ trong kiểu câu bị động; khởi ngữ; trạng ngữ chỉ tình huống

C. Chủ ngữ; thành phần phụ chú; khởi ngữ

D. Khởi ngữ; thành phần phụ chú; trạng ngữ chỉ tình huống.

Trả lời:

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

D

C

C

D

D

C

D

D

B

A

A

D

Phần tự luận (7 điểm - chọn một trong hai đề)

Đề 1:

Dàn ý cho đề bài: “Bàn về lợi ích của việc và hứng thú của việc tự học:

a. Mở Bài: Giới thiệu vấn đề được bàn luận

b. Thân bài:

  • Những phương pháp trong học tập: tự học, học nhóm, học cùng thầy cô.
  • Thế nào là tự học?
    • học tập một mình, độc lập
    • tinh thần tư giác, cần mẫn, chăm chỉ
  • Tác dụng của việc tự học:
    • Rèn luyện khả năng tự làm việc của bản thân. Từ đó phát huy tính tự lập, tự mày mò, tìm hiểu, lòng kiên nhẫn, cần cù, chăm chỉ và ý chí phấn đấu trong học tập.
    • Tự học giúp người học có thể hiểu bài, tự lĩnh hội được kiến thức không chỉ từ thầy cô, từ sách vở mà còn từ chính khả năng của mình.
    • Biết được lực học, khả năng sáng tạo, tìm tòi, hiểu bải của bản thân. Từ đó tìm ra những yếu điểm, những lỗ hổng kiến thức; những khả năng, lợi thể để tiếp tục phát huy.
  • Tự học là hình thức đánh giá trình độ nhận thức cũng như tự tư duy, sáng tạo của bản thân.
    • Tự học giúp chúng ta có thể sử dụng thời gian một cách linh động và hiệu quả nhất.
    • Không bị phân tán, dễ tập trung vào công việc; giúp theo đuổi và thực hiện thành công những ý tưởng độc đáo, sáng tạo táo bạo của bản thân.
    • Tự học còn là một cách để rèn luyện tính kiên nhẫn, chịu khó, ham học hỏi của bản thân.
  • Những khó khăn gì khi tự học?
    • chán nản vì những vấn đề khó trong học tập
    • cần có lòng quyết tâm, sự nhẫn lại, cần cù.
  • Sự phân bố thời gian cho việc tự học như thế nào cho hiệu quả ?
  • Nên kết hợp với các hình thức học khác không?
    • Học cùng thầy cô
    • Học nhóm

c. Kết bài: Khẳng định lại vấn đề

Đề 2. 

Dàn ý:

a. Mở bài:

  • Giới thiệu về Thạch Lam và một vài nét tiêu biểu nhất về phong cách nghệ thuật của ông.
  • Giới thiệu về truyện ngắn Hai đứa trẻ.
  • Đưa ra vấn đề cần bàn luận

b. Thân bài

  • Chủ đề của truyện?
    • Cuộc sống quẩn quanh, bế tắc, tội nghiệp của những người dàn nghèo khổ nơi những phố huyện tồi tàn
    • Sự thương cảm, giá trị nhân đạo của tác giả
  • Những hình ảnh câu chuyện mà truyện đề cập đến:
    • Hình ảnh ngày tàn được miêu tả như thế nào
    • Hình ảnh phiên chợ tàn: cảnh chợ tàn được miêu tả như thế nào? hình ảnh con người trong phiên chợ tàn + Hình ảnh những kiếp người tàn: hai chị em Liên, mẹ con chị Tí, vợ chồng bác xẩm, cụ Thi điên,…

=> Đó là một nhịp sống nghèo nàn, đơn điệu, quẩn quanh và tẻ nhạt của phố huyện. Người dân vẫn ngày ngày bám trụ tại đó để kiếm sống.

  • Những vấn đế lớn lao- giá trị nhân đạo trong tác phẩm
    • Hai chị em Liên và An là minh chứng cho câu chuyện về niềm khát khao vươn tới một cuộc sống tốt đẹp hơn
    • Niềm tin, niềm hi vọng vào một cái gì đó đẹp đẽ hơn cho cuộc sống của họ trong tương lai.

=> Hai đứa trẻ là hình ảnh về câu chuyện vươn tới một câu chuyện tốt đẹp hơn.

c. Kết bài:

  • Chủ đề của truyền.
  • khẳng định lại vấn đề.
  • Tình cảm của tác giả.

Bài soạn văn 11

@2018 ban quyền thuộc về soanvan.net